Words and phrases for linking ideas

840

Words and phrases for linking ideas

Linking words and phrases
Linking words and phrases

Trong bài học này chúng ta sẽ học 1 vài từ và cụm từ giúp nối các ý lại với nhau, giúp cho việc chuyển ý mềm mại, uyển chuyển hơn. Chúng ta có thể sử dụng chúng để:
1. Chỉ sự đối lập
He’s not very good at maths. On the other hand, his English is excellent. Anh ấy học rất dở môn toán. Nhưng mặt khác, anh ấy học tiếng Anh cực kỳ giỏi.
Although he had a lot of money, he still wasn’t happy.
We had a good holiday despite / in spite of the weather.
John always worked hard while Harry spent his time playing computer games.
2. Chỉ kết quả
He spent all his money. As the result / Therefore, he had to walk home. Anh ấy đã xài hết tiền. Vì vậy, anh ta đã phải đi bộ về nhà.
3. Chỉ điều kiện
Have you got your car? If so, can you give me a lift home? Bạn có xe ô tô không? Nếu có, bạn có thể cho tôi quá giang về nhà được không?
We’d better leave now. If not, we’ll miss the last bus.
4. Thêm thông tin hoặc cho ví dụ
The room in the hotel were very comfortable. In addition, they had free wi-fi.
He’s not very organized. For example / For instance, he always loses important letters.
Many people, including me, were happy with the hotel.
5. Nhấn mạnh hơn
He’s very old. In fact, he’ll be 90 next year. Ông ấy rất già. Sự thật là năm tới ông ấy tròn 90 tuổi.
It was a great film. I liked the ending in particular / particularly.
6. Chuyển ý giữa các phần của bài nói hay bài viết
To start with, I’d like to talk about our hotel in Australia.
Lastly, I’m going to talk about the food.
To sum up, it was a fantastic holiday.