10 Cụm từ với TIME – phần 2

10 Cụm từ với TIME – phần 2 Time and (time) again: rất thường xuyên Ex: I’ve told you time and time again – look...

As or like?

As or like? As + noun: với vai trò là Like + noun: tương tự như, theo cách tương tự như As your father, I’ll help you...

10 Cụm từ với TIME – phần 1

10 Cụm từ với TIME – phần 1 Take your time: cứ từ từ/cứ bình tĩnh Ex: “I like all of these computers. I’m not...

Respect

RESPECT (n,v) : tôn trọng, kính trọng 1/ Noun - New teachers have to earn/gain the respect OF their students. EARN/GAIN the respect OF : được kính...

5 nhóm từ đồng âm khác nghĩa

5 nhóm từ đồng âm khác nghĩa  Rock Rock (n) A type of music - nhạc rock Ex: Listening to rock will rot your brain, Mom always said. Rock...

TÌNH YÊU

TÌNH YÊU Hạp tánh, làm hòa, say nắng (mê ai đó) tiếng Anh nói như thế nào? Hai người đang có mối quan hệ tốt...

THỊT CHƯA CHÍN vs TRÁI CÂY CHƯA CHÍN

THỊT CHƯA CHÍN vs TRÁI CÂY CHƯA CHÍN 1.FOOD Raw, Cooked, Undercooked, Overcooked Trong tiếng Anh đối với food, thức ăn chín nói là COOKED khi bạn...

Everybody dies, but not everybody lives

15 useful phrases from Prince Ea's video is called "Everybody dies, but not everybody lives"  Grab sth: nắm lấy, cầm lấy, bắt lấy grab the dream:...

Like I’m gonna lose you – Học Tiếng Anh qua bài hát

"Like I'm Gonna Lose You" là một đĩa đơn của ca sĩ - nhạc sĩ người Mỹ Meghan Trainor và nam ca sĩ John...

5 common mistakes – part 1

5 common mistakes - part 1 1. Leave for Khi bạn rời khỏi 1 nơi để đi đến 1 nơi khác, ta dùng leave for, không...
0Thành viênThích
0Người theo dõiĐăng Ký

Bài nổi bật