Tiếng Anh Giao Tiếp

Tiếng Anh Giao Tiếp

Tiếng Anh Giao Tiếp

10 Cụm từ với TIME – phần 2

10 Cụm từ với TIME – phần 2 Time and (time) again: rất thường xuyên Ex: I’ve told you time and time again – look...

As or like?

As or like? As + noun: với vai trò là Like + noun: tương tự như, theo cách tương tự như As your father, I’ll help you...

10 Cụm từ với TIME – phần 1

10 Cụm từ với TIME – phần 1 Take your time: cứ từ từ/cứ bình tĩnh Ex: “I like all of these computers. I’m not...

5 điều SmartEnglish dạy

5 điều SmartEnglish dạy 1. Học ngữ pháp, phát âm trước. Học giao tiếp sau.  Ở Việt Nam học tiếng Anh không giống ở Mỹ, ở...

5 common mistakes – part 5

5 common mistakes – part 5 Enter ( = go into) Don’t say: We entered into the classroom. Say: We entered the classroom. Note: We enter into...

Respect

RESPECT (n,v) : tôn trọng, kính trọng 1/ Noun - New teachers have to earn/gain the respect OF their students. EARN/GAIN the respect OF : được kính...
common mistakes

5 common mistakes – part 4

5 common mistakes – part 4 Scissors, etc. + plural verb Don’t say: The scissor is lying on the table. Say: The scissors are lying on...

5 nhóm từ đồng âm khác nghĩa

5 nhóm từ đồng âm khác nghĩa  Rock Rock (n) A type of music - nhạc rock Ex: Listening to rock will rot your brain, Mom always said. Rock...
common mistakes

5 common mistakes – part 3

5 common mistakes – part 3 1. Remind a person of sth Don’t say: please remind me that later. Say: please REMIND me OF that later. Vui lòng...

TÌNH YÊU

TÌNH YÊU Hạp tánh, làm hòa, say nắng (mê ai đó) tiếng Anh nói như thế nào? Hai người đang có mối quan hệ tốt...
0Thành viênThích
0Người theo dõiĐăng Ký

Bài nổi bật