10 mẫu câu nói về thói quen

1811

1.     I spend a lot of time on (+ noun/V-ing): Tôi dành rất nhiều thời gian vào việc…

·        I spend a lot of time on learning English because I love English. I think that is a good habit. Tôi dành rất nhiều thời gian cho việc học Tiếng Anh vì tôi yêu Tiếng Anh. Tôi nghĩ rằng đó là 1 thói quen tốt.

·        I spend a lot of time on my project. As the result, I have no time for my family. Tôi dành rất nhiều thời gian vào dự án của tôi. Vì vậy, tôi không có thời gian dành cho gia đình.

2.     I (often) tend (+ to V): Tôi thường có xu hướng làm việc gì đó…

·        I often tend to bite the person who sits by me when watching the horror movie. Tôi thường xuyên có xu hướng cắn người ngồi kế tôi khi xem phim kinh dị.

3.     You’ll always find me (+ V-ing): Bạn sẽ thường xuyên tìm thấy tôi đang làm gì đó…)

·        You’ll always find me doing chores. Bạn sẽ thường xuyên thấy tôi đang làm việc nhà.

4.     (V-ing +) is a big part of my life: Làm gì đó chiếm một phần lớn trong cuộc sống của tôi

·        Taking care of my family is a big part of my life. Chăm sóc gia đình chiếm phần lớn thời gian của tôi.

5.     I always make a point of (+noun/V-ing): Tôi luôn cho rằng làm gì đó là một việc rất quan trọng.

·        I always make a point of learning English. Tôi luôn cho rằng học tiếng Anh là một việc rất quan trọng.

6.     Whenever I get the chance, I…(+Clause): Bất cứ khi nào có cơ hội, tôi lại làm việc gì đó

·        Whenever I get the chance, I talk with foreigners to improve my English and my communication skill. Bất cứ khi nào có cơ hội, tôi lại nói chuyện với những người nước ngoài để cải thiện tiếng Anh và kỹ năng giao tiếp của tôi.

7.     I have a habit of..(+noun/V-ing): Tôi có thói quen làm việc gì đó

·        I have a habit of staying up late. Therefore, I’m usually tired. Tôi có thói quen thức khuya. Vì vậy, tôi thường xuyên mệt mỏi.

·        I have a habit of jogging every morning. Tôi có thói quen chạy bộ mỗi sáng.

·        I have a habit of listening to music while working. Tôi có thói quen nghe nhạc trong lúc làm việc

8.     I can’t (seem to) stop…(+V-ing): Có vẻ như tôi không thể dừng làm việc gì đó

·        I can’t seem to stop falling in love with you. Dường như em không thể ngừng yêu anh.

9.     I can’t help…(+V-ing): Tôi không thể dừng làm gì đó

·        I can’t help thinking about you because I love you. Em không thể ngừng nghĩ về anh vì em yêu anh.

10.    I always…(+ V-inf): Tôi thường xuyên làm gì đó

·        I always pick my wife up from her office right after work. Tôi luôn đón vợ của tôi từ văn phòng của cô ấy ngay khi tan sở.

Cuộc sống hàng ngày của bạn là tổng hợp của những thói quen thường ngày.
Cuộc sống hàng ngày của bạn là tổng hợp của những thói quen thường ngày.